TanroDictionary Sổ từ

necking

/ˈnɛkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neck.động từ
  2. Cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột).danh từ
  3. , (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm.danh từ

Ví dụ

  1. They are necking behind the garden wall.

  2. The necking of the column was damaged.

  3. Teenage necking can make parents worry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép