Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neck.động từ
- Cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột).danh từ
- , (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm.danh từ
Ví dụ
-
They are necking behind the garden wall.
-
The necking of the column was damaged.
-
Teenage necking can make parents worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép