Nghĩa tiếng Việt
- Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt (vàng ngọc).danh từ
- Khăn quàng cổ bằng lông thú.danh từ
Ví dụ
-
She wore a silver necklet to dinner.
-
The warm necklet kept her cozy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép