Nghĩa tiếng Việt
- Danh sách người chết.danh từ
- Tiếu sử người chết.danh từ
Ví dụ
-
The necrology listed many local names.
-
He read a short necrology for the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép