Nghĩa tiếng Việt
- Ăn xác chết.tính từ
Ví dụ
-
The vulture is a necrophagous bird.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nɛˈkrɑfəɡəs/
The vulture is a necrophagous bird.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép