Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh hoạn (đặc biệt có quan hệ tình dục với xác chết).danh từ
Ví dụ
-
He kept the necrophilia on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌnekrəˈfɪliə/
He kept the necrophilia on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép