TanroDictionary Sổ từ

necrophilia

/ˌnekrəˈfɪliə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh hoạn (đặc biệt có quan hệ tình dục với xác chết).danh từ

Ví dụ

  1. He kept the necrophilia on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép