Nghĩa tiếng Việt
- Sự mổ tử thi (để khám nghiệm).danh từ
Ví dụ
-
The necroscopy gave answers about the cause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nəˈkrɔːskəpi/
The necroscopy gave answers about the cause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép