Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc mật hoa, ngọt ngào hương vị mật ong.tính từ
Ví dụ
-
The nectareous option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nɛkˈtɛəriəs/
The nectareous option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép