Nghĩa tiếng Việt
- Quả xuân đào.danh từ
- Cây xuân đào.danh từ
- Dịu ngọt như mật hoa.tính từ
Ví dụ
-
She ate a juicy nectarine after lunch.
-
The nectarine tree blooms in spring.
-
The sauce was nectarine and light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép