Nghĩa tiếng Việt
- Tuyến mật (ở hoa).tính từ
Ví dụ
-
Each flower has a tiny nectary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɛktəri/
Each flower has a tiny nectary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép