TanroDictionary Sổ từ

nedc

/ˈend/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội đồng quốc gia về phát triển kinh tế (National Economic Development Council).X

Ví dụ

  1. The old form nedc appears in texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép