Nghĩa tiếng Việt
- Hội đồng quốc gia về phát triển kinh tế (National Economic Development Council).X
Ví dụ
-
The old form nedc appears in texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈend/
The old form nedc appears in texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép