Nghĩa tiếng Việt
- khỏi phải nói, dĩ nhiêncụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- obviously; as you would expectcụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 言うまでもなくcụm từ
Ví dụ
-
Needless to say, he was late again.
Khỏi phải nói, anh ta lại đến muộn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép