Nghĩa tiếng Việt
- Hung ác.tính từ
- Bất chính.tính từ
Ví dụ
-
The plan was nefarious and deeply wrong.
-
That nefarious deal tricked many honest buyers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép