Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phủ định.danh từ
- Chủ nghĩa tiêu cực.danh từ
Ví dụ
-
His negativism made every plan harder.
-
Negativism can block good ideas at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép