TanroDictionary Sổ từ

negligee

/ˈneɡlɪʒeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo xuềnh xoàng mặc ở nhà.danh từ
  2. Áo khoát mặc trong buồng.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a soft negligee at home.

  2. She put on a light negligee before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép