Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đáng kể.danh từ
Ví dụ
-
The mistake's negligibiliti did not matter much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nəˈɡlɪdʒəˌblaɪt/
The mistake's negligibiliti did not matter much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép