Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng kể.tính từ
Tiếng Nhật
- 些細ささいvụn vặt, nhỏ nhặt, không đáng kể
Ví dụ
-
The difference in price is a negligible amount.
-
a negligible quantity
một số lượng không đáng kể
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép