Nghĩa tiếng Việt
- Thanh toán, thương lượng.động từ
Ví dụ
-
We negociate the bill before leaving the came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nəˈɡəʊsiːˌeɪt/
We negociate the bill before leaving the came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép