TanroDictionary Sổ từ

negotiable

/nɪˈɡəʊʃiəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thương lượng được.tính từ
  2. Có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, có thể trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).tính từ
  3. Có thể đi qua được (đường sá, sông... ); có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại... ).tính từ

Ví dụ

  1. The price is negotiable if you pay cash.

  2. This check is negotiable at the bank.

  3. The road is negotiable even after heavy rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép