TanroDictionary Sổ từ

negotiate

/nɪˈɡəʊʃieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp.động từ
  2. Đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).động từ
  3. Vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Leaders need to negotiate a peace treaty.

  2. They negotiate the check at the bank.

  3. We negotiate the narrow path with care.

  4. to negotiate a treaty

    đàm phán để ký một hiệp ước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép