Nghĩa tiếng Việt
- , (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp.động từ
- Đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).động từ
- Vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn... ).động từ
Tiếng Nhật
- 掛け合うかけあうđàm phán, thương lượng, mặc cả
Ví dụ
-
Leaders need to negotiate a peace treaty.
-
They negotiate the check at the bank.
-
We negotiate the narrow path with care.
-
to negotiate a treaty
đàm phán để ký một hiệp ước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép