Nghĩa tiếng Việt
- Người điều đình, người đàm phán (đàn bà).danh từ
- Người giao dịch (đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
The negotiatress found a fair answer for both sides.
-
The negotiatress closed the deal before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép