Nghĩa tiếng Việt
- Người điều đình, người đàm phán (đàn bà).danh từ
- Người giao dịch (đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
The negotiatrix spoke calmly during the meeting.
-
The negotiatrix handled the sale with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép