Nghĩa tiếng Việt
- Em bé da đen, trẻ con da đen.danh từ
- Giống người da đen lùn (ở Châu phi).danh từ
Ví dụ
-
The story showed a negrillo playing near home.
-
The book described a rare negrillo tribe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép