TanroDictionary Sổ từ

negro

/ˈniːɡrəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người da đen.danh từ
  2. Đen, người da đen.tính từ

Ví dụ

  1. The novel tells the story of a negro.

  2. A negro ant was crawling on the leaf.

  3. negro ant

    kiến đen

  4. a negro village

    một làng của người da đen

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép