TanroDictionary Sổ từ

negus

/ˈniɡəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu nêgut rượu vang thêm nước lã pha đường hâm nóng).danh từ

Ví dụ

  1. He served a warm cup of negus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép