Nghĩa tiếng Việt
- Rượu nêgut rượu vang thêm nước lã pha đường hâm nóng).danh từ
Ví dụ
-
He served a warm cup of negus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈniɡəs/
He served a warm cup of negus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép