TanroDictionary Sổ từ

neighbor

/ˈneɪbə(r)/

Anh Thông dụng
0

neighbor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng xóm; Người láng giềng; Hàng xóm, người láng giềng, ở bên cạnh người nào, ở gần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng xóm.động từEN-VI Dict
  2. Người láng giềng.động từEN-VI Dict
  3. Hàng xóm, người láng giềng, ở bên cạnh người nào, ở gần.động từEN-VI Dict
  4. dạng chính tả tiêu chuẩn Mỹ của neighbour.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The house neighbor helps us with repairs.

  2. Our neighbor brought fresh bread.

  3. They neighbor each other on the map.