Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ở gần.danh từ
- Tình hàng xóm láng giềng.danh từ
Ví dụ
-
Their neighbourship made the street feel safe.
-
Good neighbourship keeps the block peaceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép