TanroDictionary Sổ từ

neighing

/nˈeɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neigh.động từ

Ví dụ

  1. The horse is neighing in the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép