Nghĩa tiếng Việt
- Không; không... này mà cũng không... kia.X
- Không... mà cũng không.D
- Cũng không, mà cũng không.C
- Không cái nào (trong hai cái), không người nào (trong hai người); không cả hai; cả hai đều không.P
Tiếng Nhật
- どちらでもないkhông cái nào cả
Ví dụ
-
Neither team won the championship this year.
-
The food was neither good nor bad today.
-
I know not, neither can I guess.
-
Neither of the two students attended the class.
-
to take neither side in the dispute
không đứng về bên nào trong cuộc tranh cãi; không đứng về bên này mà cũng không đứng về bên kia trong cuộc tranh cãi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép