Nghĩa tiếng Việt
- Có sợi, có thớ, có xơ (khoáng chất).tính từ
Ví dụ
-
The miner found a nemaline crystal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɛməˌlaɪn/
The miner found a nemaline crystal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép