TanroDictionary Sổ từ

nemaline

/ˈnɛməˌlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sợi, có thớ, có xơ (khoáng chất).tính từ

Ví dụ

  1. The miner found a nemaline crystal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép