TanroDictionary Sổ từ

neocene

/ˈniːəˌsiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (địa chất học) Từ đồng nghĩa của Neogene.tính từ

Ví dụ

  1. The phrase neocene means the same as Neogene.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép