Nghĩa tiếng Việt
- Trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật (phái tân cổ điển).danh từ
Ví dụ
-
Neoclassicism brought balance and order back to art.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép