TanroDictionary Sổ từ

neoclassicism

/ˌnioʊˈklæsɪˌsɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật (phái tân cổ điển).danh từ

Ví dụ

  1. Neoclassicism brought balance and order back to art.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép