Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ đồ đá mới.tính từ
Ví dụ
-
They found neolithic tools near the cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌniːəˈlɪθɪk/
They found neolithic tools near the cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép