TanroDictionary Sổ từ

neolithic

/ˌniːəˈlɪθɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời kỳ đồ đá mới.tính từ

Ví dụ

  1. They found neolithic tools near the cave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép