Nghĩa tiếng Việt
- Nê-ông.danh từ
Tiếng Nhật
- ネオンneon (Ne)
Ví dụ
-
The city streets are filled with bright neon lights.
-
neon light
đèn nê-ông
-
neon sign
đèn nê-ông quảng cáo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép