TanroDictionary Sổ từ

neon

/ˈniːɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nê-ông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city streets are filled with bright neon lights.

  2. neon light

    đèn nê-ông

  3. neon sign

    đèn nê-ông quảng cáo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép