Nghĩa tiếng Việt
- Khối u, ung thư.danh từ
Tiếng Nhật
- 腫瘍しゅようkhối u
Ví dụ
-
The doctor found a small neoplasm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈniəˌplæzəm/
The doctor found a small neoplasm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép