TanroDictionary Sổ từ

neoplastic

/ˌniːəʊˈplæstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạo hình mới, sự tạo hình mảng da.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor used neoplasti to repair skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép