TanroDictionary Sổ từ

neoteric

/ˌniəˈtɛrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mới, hiện đại.tính từ
  2. Nhà tư tưởng hiện đại, nhà văn hiện đại; người thừa nhận những tư tưởng mới.danh từ

Ví dụ

  1. Her style feels neoteric and fresh.

  2. The magazine praised each neoteric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép