TanroDictionary Sổ từ

nepal

/nəˈpɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Nam Á, nằm giữa Trung Quốc và Ấn Độ. Tên chính thức: Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal. Capital and largest city: Kathmandu.danh từ

Ví dụ

  1. nepal has tall mountains and cool air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép