TanroDictionary Sổ từ

nepotic

/nəˈpɒtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gia đình trị.tính từ

Ví dụ

  1. The nepotic manager hired only relatives.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép