Nghĩa tiếng Việt
- Người quen thói kéo người nhà vào làm; người quen thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).danh từ
Ví dụ
-
The office called him a nepotist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép