TanroDictionary Sổ từ

nerve-racking

/ˈnɜːrv ˌrækɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất lo lắng.tính từ
  2. Rất bồn chồn.tính từ
  3. Hoảng sợ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The nerve-racking result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép