TanroDictionary Sổ từ

nerving

/nˈɜːvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nerve.động từ

Ví dụ

  1. The kind words are nerving the shy student.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép