Nghĩa tiếng Việt
- Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.danh từ
- Trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối.danh từ
- Sức mạnh, khí lực.danh từ
Ví dụ
-
Her nervositi showed in her quick tapping.
-
His nervositi made him forget the words.
-
The new drink gave him fresh nervositi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép