TanroDictionary Sổ từ

nervosity

/ˌnɜːˈvɑːsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.danh từ
  2. Trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối.danh từ
  3. Sức mạnh, khí lực.danh từ

Ví dụ

  1. Her nervositi showed in her quick tapping.

  2. His nervositi made him forget the words.

  3. The new drink gave him fresh nervositi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép