TanroDictionary Sổ từ

nervous

/ˈnɜːvəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần kinh.tính từ
  2. Dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hoảng sợ; lo lắng, bồn chồn, hồi hộp.tính từ
  3. Có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ.tính từ
  4. Hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The nervous system controls all our body functions.

  2. Most children feel nervous when they are alone.

  3. A man full of nervous energy can lead well.

  4. The author wrote in a very nervous style.

  5. the nervous system

    hệ thần kinh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép