Nghĩa tiếng Việt
- Nóng nảy, dễ cáu, bực dọc.tính từ
- Giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ).tính từ
- Táo gan; trơ tráo.tính từ
- Khó chịu làm bực mình.tính từ
- Mạnh mẽ, có khí lực.tính từ
Ví dụ
-
He sounded nervy after the long wait.
-
Her nervy hands shook before the speech.
-
It was nervy to ask for more help.
-
The loud noise felt nervy all afternoon.
-
She looked nervy after her long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép