TanroDictionary Sổ từ

nervy

/ˈnɜːvi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng nảy, dễ cáu, bực dọc.tính từ
  2. Giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ).tính từ
  3. Táo gan; trơ tráo.tính từ
  4. Khó chịu làm bực mình.tính từ
  5. Mạnh mẽ, có khí lực.tính từ

Ví dụ

  1. He sounded nervy after the long wait.

  2. Her nervy hands shook before the speech.

  3. It was nervy to ask for more help.

  4. The loud noise felt nervy all afternoon.

  5. She looked nervy after her long run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép