Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của nestleđộng từ
- Chim non (chưa rời tổ).danh từ
- phân từ hiện tại của nestleđộng từ
Ví dụ
-
The nestling stayed close to its mother.
-
A nestling chirped softly in the nest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép