Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nestđộng từ
Ví dụ
-
We can nests the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈɛsts/
We can nests the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép