Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhập ròng là khoản thu nhập sau khi đã khấu trừ các khoản thuế và đầu tư khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The net income played a key role.
/ˈnet ˈinkʌm /
net income là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu nhập ròng là khoản thu nhập sau khi đã khấu trừ các khoản thuế và đầu tư khác.
The net income played a key role.