TanroDictionary Sổ từ

netiquette

/ˈnetɪket/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghi thức mạng Nghi thức của mạng; một tập các quy tắc phản ánh các kinh nghiệm lâu đời về sự hoà hợp trong môi trường điện tử (thư điện tử và các nhóm thông tin máy tính).danh từ

Ví dụ

  1. Good netiquette keeps online chats friendly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép