Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của netđộng từ
Ví dụ
-
She netted a small profit today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈɛtɪd/
She netted a small profit today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép