Nghĩa tiếng Việt
- Cây tầm ma.danh từ
Ví dụ
-
The nettle stung his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnetl/
The nettle stung his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép