TanroDictionary Sổ từ

nettle

/ˈnetl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tầm ma.danh từ

Ví dụ

  1. The nettle stung his hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép